cao thâm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao sâu, rất sâu sắc, thâm thúy: Dùng để miêu tả những điều chiều sâu, tầm mức vượt trội, khó lường hết được, thường liên quan đến kiến thức, tư tưởng, tình cảm hay đạo .
    • Cao cả sâu nặng: Thường dùng để chỉ ân tình, nghĩa cử rất lớn lao sâu sắc, khó đền đáp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Học vấn của vị giáo sư ấy thật cao thâm. (Kiến thức của vị giáo sư ấy thật sâu rộng uyên bác.)
    • Kiều cảm tạ cái nghĩa cao thâm của Kim Trọng. (Kiều cảm ơn cái ơn nghĩa vừa cao cả vừa sâu nặng của Kim Trọng.)
    • Những lời dạy của ông cụ tuy giản dị nhưng rất cao thâm. (Những lời dạy của ông cụ tuy đơn giản nhưng rất thâm thúy sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tư tưởng cao thâm": tư tưởng chiều sâu tầm vóc lớn.

    • Bộ phim chứa đựng những tư tưởng cao thâm về cuộc sống. (Bộ phim chứa đựng những tư tưởng sâu sắc về cuộc sống.)
  • "đạo cao thâm": những chân lý, lẽ phải sâu xa vĩ đại.

    • Kinh Phật ghi chép nhiều đạo cao thâm. (Kinh Phật ghi chép nhiều chân lý sâu xa.)
Biến thể từ gần giống
  • Cao siêu (tính từ): rất cao, vượt lên trên mức bình thường, thường dùng cho nghệ thuật, kỹ thuật.
    • Kỹ thuật chế tác đồng hồ của Thụy thật cao siêu.
  • Thâm thúy (tính từ): sâu sắc ý nhị, thường dùng cho lời nói, cách nhìn nhận.
    • Lời bình luận của anh ấy rất thâm thúy.
  • Uyên thâm (tính từ): (học vấn, kiến thức) sâu rộng một cách đáng kính.
    • Một học giả uyên thâm.
Từ đồng nghĩa
  • Sâu sắc: chiều sâu về nội dung, ý nghĩa.
  • Thâm sâu: Rất sâu (thường dùng cho tình cảm, suy nghĩ).
Từ trái nghĩa
  • Nông cạn: Thiếu chiều sâu, hiểu biết hạn hẹp.
  • Thiển cận: Nhìn nhận hạn hẹp, không thấy xa trông rộng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Ơn cao nghĩa thâm": Ơn nghĩa rất lớn lao sâu nặng. (Đây một cụm từ cố định thường đi đôi với nhau, trong đó "cao thâm" được tách thành "cao" "thâm").
    • Công ơn cha mẹ như trời biển, thật ơn cao nghĩa thâm.
  1. cao sâu, ý nói Kiều cảm tạ cái nghĩa cao ơn sâu của Kim Trọng

Từ gần giống